Anh - Việt
bước ra
Động từ
bước ra (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi từ trong ra ngoài, rời khỏi một nơi đang ở.
从里面走到外面。
Đi từ trong ra ngoài, rời khỏi một nơi đang ở.
Ví dụ
她走出会议室接电话。【】Cô ấy bước ra khỏi phòng họp để nghe điện thoại.
他走到雨中,直接回家了。【】Anh ấy bước ra ngoài trời mưa và đi thẳng về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vượt qua và thoát khỏi một hoàn cảnh, cảm xúc tiêu cực hoặc quá khứ.
摆脱困境或不良情绪。
Vượt qua và thoát khỏi một hoàn cảnh, cảm xúc tiêu cực hoặc quá khứ.
Ví dụ
经历打击后,她慢慢走出了悲伤。【】Sau cú sốc, cô ấy dần bước ra khỏi nỗi buồn.
他需要时间摆脱过去的痛苦。【】Anh ấy cần thời gian để bước ra khỏi quá khứ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bước ra (Verb)
bước ra + Danh từbước ra + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
走上舞台 bước ra sân khấu | 歌手在雷鸣般的掌声中走上舞台。 Cô ca sĩ bước ra sân khấu trong tiếng vỗ tay rền vang. |
走出门 bước ra khỏi cửa | 她怒气冲冲地走出门,然后砰的一声关上了门。 Cô ấy tức giận bước ra khỏi cửa rồi đóng sầm lại. |
步入社会 bước ra đời | 毕业后,他怀着满腔抱负步入社会。 Sau khi tốt nghiệp, cậu ấy bước ra đời với nhiều hoài bão. |
真相大白 bước ra ánh sáng | 这起丑闻终于真相大白。 Vụ bê bối cuối cùng cũng bước ra ánh sáng. |
走出舒适区 bước ra khỏi vùng an toàn | 想要进步,就必须敢于走出舒适区。 Muốn tiến bộ thì phải dám bước ra khỏi vùng an toàn. |