Anh - Việt
bước sang
Động từ
bước sang (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển sang một vị trí, điểm hoặc phía bên kia.
从一个地方走到另一个地方,跨过去。
Di chuyển sang một vị trí, điểm hoặc phía bên kia.
Ví dụ
他慢慢地跨过了那条线。【】Anh ấy từ từ bước sang vạch đó.
她走到马路对面等公交车。【】Em bước sang bên kia đường để đợi xe buýt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chuyển sang một thời kỳ, giai đoạn hoặc năm mới.
进入新的时期或阶段。
Chuyển sang một thời kỳ, giai đoạn hoặc năm mới.
Ví dụ
全家已经迈入新年。【】Cả nhà đã bước sang năm mới.
公司正迈入新的发展阶段。【】Công ty bước sang giai đoạn phát triển mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bước sang (Verb)
bước sang + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迈入新年 bước sang năm mới | 我们全家一起过年,迎来了新的一年。 Gia đình tôi cùng nhau đón Tết và bước sang năm mới. |
年满30岁 bước sang tuổi 30 | 他刚满30岁,决定转行。 Anh ấy vừa bước sang tuổi 30 và quyết định đổi nghề. |
进入新阶段 bước sang giai đoạn mới | 经过多年测试,公司已进入新阶段。 Sau nhiều năm thử nghiệm, công ty đã bước sang giai đoạn mới. |
迈入新世纪 bước sang thế kỷ mới | 世界已迈入新世纪,面临诸多挑战。 Thế giới đã bước sang thế kỷ mới với nhiều thách thức. |
翻开新的一页 bước sang trang mới | 离婚后,他决定翻开人生新的一页。 Sau khi ly hôn, anh ấy quyết định bước sang trang mới trong cuộc đời. |