bước
bước (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt chân xuống và di chuyển bằng chân.
迈步行走。
Đặt chân xuống và di chuyển bằng chân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đi vào một nơi hoặc chuyển sang một giai đoạn, thời điểm mới.
进入某个地方或新的阶段。
Đi vào một nơi hoặc chuyển sang một giai đoạn, thời điểm mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bước (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迈出第一步 bước những bước đầu tiên | 该公司正在迈出进入国际市场的第一步。 Công ty đang bước những bước đầu tiên vào thị trường quốc tế. |
bước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một lần đặt chân xuống khi đi, hoặc khoảng cách rất ngắn đo bằng lần đi đó.
走路时迈出的一步,也指一小段距离。
Một lần đặt chân xuống khi đi, hoặc khoảng cách rất ngắn đo bằng lần đi đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một việc hoặc công đoạn cần làm theo thứ tự trong một quy trình.
流程中按顺序要完成的一个环节。
Một việc hoặc công đoạn cần làm theo thứ tự trong một quy trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một chặng hoặc giai đoạn trong quá trình phát triển hay thay đổi.
发展或变化过程中的一个阶段。
Một chặng hoặc giai đoạn trong quá trình phát triển hay thay đổi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Độ dài hoặc khoảng cách của một lần bước đi.
每一步迈出的距离。
Độ dài hoặc khoảng cách của một lần bước đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bước (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
步长 độ dài bước | 医生测量了病人的步长。 Bác sĩ đo độ dài bước của bệnh nhân. |