Anh - Việt
buổi chiều
Danh từ
buổi chiều (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian từ sau buổi trưa đến trước buổi tối.
从中午过后到傍晚前的一段时间。
Khoảng thời gian từ sau buổi trưa đến trước buổi tối.
Ví dụ
我下午会再给你打电话。【】Tôi sẽ gọi lại cho bạn vào buổi chiều.
我们今天下午去超市吧。【】Buổi chiều nay, chúng ta đi siêu thị nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buổi chiều (Noun)
Danh từ + buổi chiềuGiới từ + buổi chiềuSố lượng + buổi chiềubuổi chiều + Tính từbuổi chiều + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下午早些时候 đầu buổi chiều | 会议将在下午早些时候开始。 Cuộc họp sẽ bắt đầu vào đầu buổi chiều. |