Anh - Việt
bưởi đường
Danh từ
bưởi đường (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bưởi có quả hình quả lê và vị ngọt.
一种梨形、味甜的柚子。
Loại bưởi có quả hình quả lê và vị ngọt.
Ví dụ
妈妈买了两个甜柚子准备过节。【】Mẹ tôi mua hai quả bưởi đường để cúng rằm.
这种梨形的柚子很甜多汁,孩子们都很喜欢。【】Bưởi đường có vị ngọt nên trẻ em rất thích ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bưởi đường (Noun)
Danh từ + bưởi đườngbưởi đường + Tính từĐộng từ + bưởi đường
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
柚子皮 vỏ bưởi đường | 这种柚子的皮很厚,剥起来比较费劲。 Vỏ bưởi đường dày nên bóc khá mất công. |
柚子瓣 múi bưởi đường | 柚子瓣又甜又多汁。 Múi bưởi đường ngọt và mọng nước. |
柚子园 vườn bưởi đường | 他家的整片柚子园都到了收获的季节。 Cả vườn bưởi đường nhà bác đang vào mùa thu hoạch. |
柚子树 cây bưởi đường | 屋前的柚子树结满了果实。 Cây bưởi đường trước sân nhà đã cho quả sai trĩu. |