Anh - Việt

Bản dịch của từ Bưởi rưởi trong tiếng Trung

bưởi rưởi

Tính từ

bưởi rưởi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ đầu tóc dài, xõa và rối, trông không gọn gàng.

形容头发散乱、不整齐。

Chỉ đầu tóc dài, xõa và rối, trông không gọn gàng.

Ví dụ
雨后,她的头发乱蓬蓬的。【】Sau cơn mưa, đầu tóc cô ấy bưởi rưởi.
他好几个星期都顶着一头蓬乱的头发。【】Anh ấy để tóc bưởi rưởi suốt nhiều tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bưởi rưởi (Adjective)

bưởi rưởi + Danh từ
Kết hợp từ của bưởi rưởi
Collocation
Ví dụ

凌乱的头发

mái tóc bưởi rưởi

男孩顶着一头凌乱的头发跑进屋。

Cậu bé chạy vào nhà với mái tóc bưởi rưởi.

蓬乱的头发

đầu tóc bưởi rưởi

长途旅行后,她的头发蓬乱不堪。

Sau chuyến đi dài, đầu tóc cô ấy bưởi rưởi.

乱糟糟的头发

tóc tai bưởi rưởi

早上醒来时,小女孩的头发乱糟糟的。

Sáng ngủ dậy, tóc tai cô bé bưởi rưởi.

Video ngữ cảnh