Anh - Việt
buổi tối
Danh từ
buổi tối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian từ sau chiều đến trước khi đi ngủ.
从傍晚到睡前的一段时间。
Khoảng thời gian từ sau chiều đến trước khi đi ngủ.
Ví dụ
我们晚上七点去餐馆吃饭。【】Chúng tôi đi ăn ở nhà hàng vào lúc bảy giờ buổi tối.
我通常在晚上看书。【】Tôi thường đọc sách vào buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buổi tối (Noun)
Giới từ + buổi tốiSố lượng + buổi tốibuổi tối + Danh từbuổi tối + Giới từbuổi tối + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在晚上 vào buổi tối | 我通常在晚上看书。 Tôi thường đọc sách vào buổi tối. |