Anh - Việt

Bản dịch của từ Buổi trưa trong tiếng Trung

buổi trưa

Danh từ

buổi trưa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian bắt đầu từ 10: 00 AM đến 11: 59 AM trong một ngày.

上午十点到十一点的时间

Khoảng thời gian bắt đầu từ 10: 00 AM đến 11: 59 AM trong một ngày.

Ví dụ
我们十点半在公园见面。【】Chúng tôi gặp nhau vào buổi trưa ở công viên.
他不喜欢在午后吃饭。【】Anh ấy không thích ăn vào buổi trưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh