Anh - Việt
bướm bạc
Danh từ
bướm bạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây mọc hoang, hoa trắng, lá và rễ dùng làm thuốc chữa bệnh.
一种开白花的野生植物,可入药。
Cây mọc hoang, hoa trắng, lá và rễ dùng làm thuốc chữa bệnh.
Ví dụ
奶奶把一种草药叶子煮水喝。【】Bà tôi hái lá bướm bạc về sắc nước uống.
花园里有一丛开白花的野生植物。【】Ngoài vườn có một bụi bướm bạc trắng muốt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bướm bạc (Noun)
Danh từ + bướm bạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
这种植物 cây bướm bạc | 我祖母在菜园角落里种了几棵这种植物。 Bà tôi trồng cây bướm bạc ở góc vườn. |
这种植物的花 hoa bướm bạc | 这种植物的白花开满了篱笆。 Vườn nhà có hoa bướm bạc nở trắng cả bờ rào. |
这种植物的叶子 lá bướm bạc | 人们摘下这种植物的叶子晾干。 Người ta hái lá bướm bạc về phơi khô. |
用这种植物制成的药 thuốc từ bướm bạc | 妈妈给孩子喝了用这种植物制成的药。 Mẹ sắc thuốc từ bướm bạc cho bé uống. |