Anh - Việt
bươm bướm
Danh từ
bươm bướm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài côn trùng có đôi cánh lớn, sặc sỡ, thường bay lượn ban ngày.
一种有色彩鲜艳大翅膀的昆虫,白天常在花间飞舞。
Loài côn trùng có đôi cánh lớn, sặc sỡ, thường bay lượn ban ngày.
Ví dụ
蝴蝶停在院子里的一朵花上。【】Con bươm bướm đậu trên bông hoa ngoài sân.
小女孩喜欢在公园里追逐蝴蝶。【】Bé thích đuổi theo bươm bướm trong công viên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bươm bướm (Noun)
Danh từ + bươm bướmbươm bướm + Tính từĐộng từ + bươm bướm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蝴蝶园 vườn bươm bướm | 我们参观了大叻的蝴蝶园。 Chúng tôi đến thăm vườn bươm bướm ở Đà Lạt. |
蝴蝶的翅膀 cánh bươm bướm | 蝴蝶的翅膀在晨光中展开。 Đôi cánh bươm bướm xòe ra dưới nắng sớm. |