Anh - Việt

Bản dịch của từ Buồm câu trong tiếng Trung

buồm câu

Danh từ

buồm câu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cánh buồm nhỏ hình tam giác ở phía trước thuyền, dùng để đón và điều hướng theo gió.

船头前方的小三角帆,用于借风航行和操纵方向。

Cánh buồm nhỏ hình tam giác ở phía trước thuyền, dùng để đón và điều hướng theo gió.

Ví dụ
渔民出海前升起了前帆。【】Ngư dân kéo buồm câu lên trước khi ra khơi.
强风吹满了船头的三角帆。【】Gió mạnh làm buồm câu căng phồng ở mũi thuyền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của buồm câu (Noun)

buồm câu + Tính từbuồm câu + Động từĐộng từ + buồm câu
Kết hợp từ của buồm câu
Collocation
Ví dụ

自动换舷前帆

buồm câu tự quay

这艘小船装有自动换舷前帆,所以更容易操控。

Chiếc thuyền nhỏ có buồm câu tự quay nên dễ điều khiển hơn.