Anh - Việt
bướm ong
Danh từ
bướm ong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người đàn ông hay tán tỉnh, ve vãn nhiều phụ nữ và chơi bời, không nghiêm túc trong tình cảm.
指到处拈花惹草、玩弄感情的男人。
Chỉ người đàn ông hay tán tỉnh, ve vãn nhiều phụ nữ và chơi bời, không nghiêm túc trong tình cảm.
Ví dụ
他是个花花公子,整天跟不同的女孩调情。【】Anh ta là một tên bướm ong, suốt ngày tán tỉnh các cô gái khác nhau.
别相信他,像他这样的浪子只想骗女孩子。【】Đừng tin hắn, một kẻ bướm ong như hắn chỉ muốn lừa các cô gái thôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bướm ong (Noun)
Danh từ + bướm ongĐộng từ + bướm ong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
花花公子 anh chàng bướm ong | 他是学校里出了名的花花公子。 Anh ấy là một anh chàng bướm ong nổi tiếng trong trường. |
泡妞高手 gã bướm ong | 全校都知道那个花花公子换过好几任女友。 Cả trường đều biết gã bướm ong ấy đã thay nhiều bạn gái. |
花心的本性 tính bướm ong | 他花心的本性深深伤害了她。 Tính bướm ong của anh ta khiến chị ấy đau lòng. |