Anh - Việt

Bản dịch của từ Bươm trong tiếng Trung

bươm

Tính từ

bươm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái rách tả tơi, bị xé thành nhiều mảnh nhỏ.

破烂成许多碎片的样子。

Ở trạng thái rách tả tơi, bị xé thành nhiều mảnh nhỏ.

Ví dụ
我的旧衬衫穿了多年,已经破烂不堪。【】Chiếc áo cũ của tôi đã rách bươm sau nhiều năm mặc.
麻袋在外面放太久,破得不成样子。【】Cái bao tải để ngoài trời quá lâu nên rách bươm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bươm (Adjective)

Danh từ + bươm
Kết hợp từ của bươm
Collocation
Ví dụ

破烂的衣服

quần áo rách bươm

他穿着破烂的衣服去找工作。

Anh ấy mặc bộ quần áo rách bươm đi tìm việc.

破烂的旗帜

lá cờ rách bươm

破烂的旗帜仍在堡垒上空飘扬。

Lá cờ rách bươm vẫn phấp phới trên nóc đồn.

破烂的书

cuốn sách rách bươm

她还保存着学生时代那本破烂的书。

Bà vẫn giữ cuốn sách rách bươm từ thời còn đi học.

破烂的船帆

cánh buồm rách bươm

暴风雨过后,小船带着破烂的船帆返航。

Con thuyền trở về với cánh buồm rách bươm sau cơn bão.

Video ngữ cảnh