Anh - Việt
bươn bả
Tính từ
bươn bả (Tính từ)
Nghĩa 01 · Vội vàng, rối rít vì bận rộn hoặc sợ trễ việc.
匆忙、慌张地忙碌。
Vội vàng, rối rít vì bận rộn hoặc sợ trễ việc.
Ví dụ
每天早上妈妈都匆匆忙忙地为全家准备早餐。【】Sáng nào mẹ cũng bươn bả nấu bữa sáng cho cả nhà.
他慌慌张张地跑向公司,生怕错过会议。【】Anh ấy bươn bả chạy đến công ty vì sợ trễ giờ họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vất vả, chạy vạy để kiếm sống và lo cho gia đình.
为生计奔波劳碌。
Vất vả, chạy vạy để kiếm sống và lo cho gia đình.
Ví dụ
丈夫去世后,她独自奔波劳碌地抚养孩子。【】Chị ấy bươn bả nuôi con một mình từ khi chồng mất.
全家人辛苦谋生,想要还清债务。【】Cả gia đình bươn bả làm ăn để trả hết nợ nần.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bươn bả (Adjective)
Danh từ + bươn bảbươn bả + Trạng từbươn bả + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忙碌奔波的生活 cuộc sống bươn bả | 搬到城市后,她的日子依然忙碌奔波。 Sau khi chuyển lên thành phố, cô ấy vẫn sống một cuộc sống bươn bả. |
匆忙的脚步 bước chân bươn bả | 匆忙的脚步声在狭窄的小巷里回响。 Tiếng bước chân bươn bả vang lên trong con hẻm nhỏ. |