Anh - Việt
buôn bạc
Động từ
buôn bạc (Động từ)
Nghĩa 01 · Mua bán tiền tệ, đổi tiền hoặc kinh doanh tiền bạc để kiếm lời.
做货币买卖以赚取利润。
Mua bán tiền tệ, đổi tiền hoặc kinh doanh tiền bạc để kiếm lời.
Ví dụ
他多年来一直在批发市场做货币买卖。【】Ông ấy làm nghề buôn bạc ở chợ đầu mối suốt nhiều năm.
许多人在老街上做货币买卖,为游客兑换外币。【】Nhiều người buôn bạc ở phố cổ để đổi ngoại tệ cho khách du lịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buôn bạc (Verb)
Danh từ + buôn bạcbuôn bạc + Danh từbuôn bạc + Tính từbuôn bạc + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
货币兑换行业 nghề buôn bạc | 他年轻时就从事货币兑换行业。 Anh ấy làm nghề buôn bạc từ hồi còn trẻ. |