Anh - Việt

Bản dịch của từ Buôn buốt trong tiếng Trung

buôn buốt

Tính từ

buôn buốt (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có cảm giác đau nhói, lạnh buốt do gió rét hoặc nước lạnh.

寒冷或刺激引起的刺痛、刺骨的感觉。

Có cảm giác đau nhói, lạnh buốt do gió rét hoặc nước lạnh.

Ví dụ
冬天的风吹过,手脚冷得刺痛。【】Gió mùa đông thổi qua làm tay chân buôn buốt.
洗完碗,冰冷的水让指尖刺骨地疼。【】Rửa bát xong, đầu ngón tay buôn buốt vì nước quá lạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh