Anh - Việt
bươn chải
Động từ
bươn chải (Động từ)
Nghĩa 01 · Vất vả xoay xở, làm nhiều việc để kiếm sống hoặc vượt qua khó khăn.
辛苦奔波,设法谋生或渡过难关。
Vất vả xoay xở, làm nhiều việc để kiếm sống hoặc vượt qua khó khăn.
Ví dụ
失业后,她辛苦奔波养活两个孩子。【】Sau khi mất việc, chị ấy bươn chải để nuôi hai con.
许多年轻人在大城市里奔波维持生活。【】Nhiều người trẻ bươn chải ở thành phố lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bươn chải (Verb)
Số lượng + bươn chảibươn chải + Danh từbươn chải + Giới từbươn chải + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
独自打拼 một mình bươn chải | 她独自在大城市里打拼。 Cô ấy một mình bươn chải ở thành phố lớn. |