Anh - Việt
buôn chuyến
Động từ
buôn chuyến (Động từ)
Nghĩa 01 · buôn từng chuyến hàng [thường có quy mô lớn và đi dài ngày] từ nơi xa về
大宗货物运输
buôn từng chuyến hàng [thường có quy mô lớn và đi dài ngày] từ nơi xa về
Ví dụ
他每周都运输货物到不同的城市。【】Anh ấy mỗi tuần đều buôn chuyến đến nhiều thành phố khác nhau.
他们不运输货物到乡村市场。【】Họ không buôn chuyến đến các chợ nông thôn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa