Anh - Việt
buôn làng
Danh từ
buôn làng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Làng của đồng bào dân tộc thiểu số, nhất là ở Tây Nguyên.
少数民族居住的村庄,尤其指越南西原地区的村庄。
Làng của đồng bào dân tộc thiểu số, nhất là ở Tây Nguyên.
Ví dụ
西原的许多少数民族村庄仍然举办传统节日。【】Nhiều buôn làng ở Tây Nguyên vẫn tổ chức lễ hội truyền thống.
新路让村里的人出行更方便。【】Con đường mới giúp người dân trong buôn làng đi lại dễ hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buôn làng (Noun)
Danh từ + buôn làngTừ đi kèm + buôn làngbuôn làng + Danh từbuôn làng + Tính từĐộng từ + buôn làng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
少数民族村民 người dân buôn làng | 少数民族村民对游客非常友好。 Người dân buôn làng rất thân thiện với du khách. |
少数民族村落的儿童 trẻ em buôn làng | 少数民族村落的儿童需要更多书籍来学习越南语。 Trẻ em buôn làng cần thêm sách để học tiếng Việt. |