Anh - Việt
buôn ngồi
Động từ
buôn ngồi (Động từ)
Nghĩa 01 · Buôn bán tại một cửa hàng cố định, không đi lưu động.
在固定的店铺里做买卖,不流动经营。
Buôn bán tại một cửa hàng cố định, không đi lưu động.
Ví dụ
我叔叔一辈子在市场经营一家店铺。【】Bác tôi làm buôn ngồi ở chợ cả đời.
很多家庭选择零售,因为比流动买卖更稳定。【】Nhiều gia đình chọn buôn ngồi vì ổn định hơn buôn chuyến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buôn ngồi (Verb)
Danh từ + buôn ngồibuôn ngồi + Danh từbuôn ngồi + Tính từbuôn ngồi + Động từĐộng từ + buôn ngồi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
摊贩 dân buôn ngồi | 她在这一带摆摊很多年了。 Bà ấy là dân buôn ngồi lâu năm ở khu này. |