Anh - Việt

Bản dịch của từ Buồn rầu trong tiếng Trung

buồn rầu

Tính từ

buồn rầu (Tính từ)

Nghĩa 01 · có tâm trạng buồn và để lộ rõ ra bên ngoài qua nét mặt, dáng điệu, v.v.

忧伤

có tâm trạng buồn và để lộ rõ ra bên ngoài qua nét mặt, dáng điệu, v.v.

Ví dụ
Lan 今天社区会议后看起来很 低落。【】Lan trông buồn rầu sau cuộc họp cộng đồng hôm nay.
Minh 在班级聚会上看起来并不 悲伤。【】Minh không trông buồn rầu ở bữa tiệc lớp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh