Anh - Việt

Bản dịch của từ Buồn tênh trong tiếng Trung

buồn tênh

Tính từ

buồn tênh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Cảm thấy buồn vì hụt hẫng, như thiếu vắng một điều gì đó mà không gọi tên được.

因失落而感到伤感,好像缺了什么却说不清。

Cảm thấy buồn vì hụt hẫng, như thiếu vắng một điều gì đó mà không gọi tên được.

Ví dụ
朋友搬走以后,她心里感到惆怅。【】Sau khi bạn bè chuyển đi, cô ấy cảm thấy buồn tênh.
空荡荡的房子让我每晚都觉得寂寞。【】Căn nhà vắng vẻ khiến tôi buồn tênh mỗi tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của buồn tênh (Adjective)

Danh từ + buồn tênh
Kết hợp từ của buồn tênh
Collocation
Ví dụ

忧郁的雨天下午

chiều mưa buồn tênh

一个人坐在忧郁的雨天下午,她想起了故乡。

Ngồi một mình trong chiều mưa buồn tênh, cô nhớ về quê cũ.

落寞的眼神

ánh mắt buồn tênh

他带着落寞的眼神望着远去的列车。

Ông nhìn theo đoàn tàu với ánh mắt buồn tênh.

孤寂的房间

căn phòng buồn tênh

孩子们离家后,房间显得孤寂。

Sau khi các con rời nhà, căn phòng buồn tênh hẳn đi.

悲伤的微笑

nụ cười buồn tênh

她报以悲伤的微笑。

Cô đáp lại bằng nụ cười buồn tênh.

哀伤的歌声

giọng hát buồn tênh

街角传来哀伤的歌声。

Từ góc phố vọng lên giọng hát buồn tênh.

Video ngữ cảnh