Anh - Việt
buồn teo
Tính từ
buồn teo (Tính từ)
Nghĩa 01 · Buồn rầu, ủ rũ, trông lẻ loi và thiếu sức sống.
心情低落、闷闷不乐,显得孤单而没精神。
Buồn rầu, ủ rũ, trông lẻ loi và thiếu sức sống.
Ví dụ
自从分手后,他好几天都闷闷不乐。【】Từ hôm chia tay, anh ấy cứ buồn teo suốt mấy ngày.
安静空荡的房子让我觉得很沮丧。【】Căn nhà vắng tanh làm tôi buồn teo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buồn teo (Adjective)
Danh từ + buồn teoĐộng từ + buồn teo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一脸闷闷不乐的表情 vẻ mặt buồn teo | 拿到低分时,她一脸闷闷不乐。 Cô ấy có vẻ mặt buồn teo khi nhận điểm kém. |
沉闷压抑的气氛 bầu không khí buồn teo | 沉闷的气氛笼罩着整个会议室。 Bầu không khí buồn teo bao trùm cả căn phòng họp. |