Anh - Việt

Bản dịch của từ Buôn trong tiếng Trung

buôn

Danh từĐộng từ

buôn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số Tây Nguyên và Nam Bộ, tương đương làng.

某些少数民族地区的小型聚居点,相当于村寨。

Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số Tây Nguyên và Nam Bộ, tương đương làng.

Ví dụ
我曾经去过高原上的一个小村寨。【】Tôi từng ghé một buôn nhỏ trên cao nguyên.
这个村寨位于河边,有很多高脚房。【】Buôn này nằm bên bờ sông, có nhiều nhà sàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của buôn (Noun)

Danh từ + buônbuôn + Danh từ
Kết hợp từ của buôn
Collocation
Ví dụ

乡村生活

cuộc sống buôn

乡村生活仍保留着许多传统文化特色。

Cuộc sống buôn vẫn giữ nhiều nét văn hóa truyền thống.

村长

trưởng buôn

村长站出来解决了土地纠纷。

Trưởng buôn đứng ra giải quyết tranh chấp đất đai.

村民

người dân buôn

村民与森林和谐相处。

Người dân buôn sống hòa thuận với rừng.

buôn (Động từ)

Nghĩa 01 · Mua hàng hóa về rồi bán lại để kiếm lời.

买进货物再卖出以赚取利润。

Mua hàng hóa về rồi bán lại để kiếm lời.

Ví dụ
他从湄公河三角洲把大米贩卖到河内。【】Ông ấy buôn gạo từ miền Tây ra Hà Nội.
我妈妈在家附近的市场做服装生意。【】Mẹ tôi buôn quần áo ở chợ gần nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của buôn (Verb)

buôn + Danh từbuôn + Động từ
Kết hợp từ của buôn
Collocation
Ví dụ

贩毒

buôn ma túy

警方正在打击跨境贩毒网络。

Lực lượng công an đang truy quét đường dây buôn ma túy xuyên biên giới.

人口贩卖

buôn người

政府加强了打击人口贩卖的措施。

Chính phủ tăng cường biện pháp phòng chống nạn buôn người.

古董买卖

buôn đồ cổ

他从事古董买卖已二十年。

Ông ấy làm nghề buôn đồ cổ suốt hai mươi năm.

经营假冒商品

buôn hàng giả

当局查获了一个大规模经营假冒商品的窝点。

Cơ quan chức năng phát hiện một cơ sở buôn hàng giả quy mô lớn.

Video ngữ cảnh