buồn
buồn (Động từ)
Nghĩa 01 · có tâm trạng không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý
感到悲伤
có tâm trạng không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được
感到内心的冲动
cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · cảm thấy muốn
想要
cảm thấy muốn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
buồn (Tính từ)
Nghĩa 01 · có tác động làm cho tâm trạng không thích thú
感到不快乐
có tác động làm cho tâm trạng không thích thú
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó
心烦意乱
có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt
挠痒
có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buồn (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
man mác buồn | 那个男人看起来真的很难过,因为他的朋友刚刚搬到了另一个城市。 Người đàn ông đó trông rất buồn vì bạn của anh ấy vừa chuyển đến một thành phố khác. |
não nề buồn | 你刚搬到新的城市,别难过,很快你会交到新朋友。 Bạn vừa chuyển đến một thành phố mới, Đừng buồn. Bạn sẽ sớm có những người bạn mới. |
thiu buồn | 在离开朋友聚会后,留下的那种悲伤感让明明感到孤独。 Sau khi rời buổi tụ họp bạn bè, cảm giác buồn đó khiến Minh Minh cảm thấy cô đơn. |