Anh - Việt

Bản dịch của từ Buồn trong tiếng Trung

buồn

Động từTính từ

buồn (Động từ)

Nghĩa 01 · có tâm trạng không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý

感到悲伤

có tâm trạng không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý

Ví dụ
她为失去朋友而感到难过。【】Cô ấy buồn vì mất bạn thân.
他今天没有难过。【】Hôm nay anh ấy không buồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được

感到内心的冲动

cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được

Ví dụ
她总是想要帮助别人。【】Cô ấy luôn buồn giúp đỡ người khác.
你不想要出去玩吗?【】Bạn có buồn đi chơi không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · cảm thấy muốn

想要

cảm thấy muốn

Ví dụ
他想去参加朋友的生日聚会。【】Cô ấy muốn ăn tối bây giờ.
你不想去看电影吗?【】Bạn không muốn đi xem phim sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

buồn (Tính từ)

Nghĩa 01 · có tác động làm cho tâm trạng không thích thú

感到不快乐

có tác động làm cho tâm trạng không thích thú

Ví dụ
他因为失去朋友感到很悲伤。【】Cô ấy cảm thấy buồn vì mất bạn.
你不开心吗?发生了什么事?【】Bạn có buồn không? Có chuyện gì vậy?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó

心烦意乱

có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó

Ví dụ
他在聚会上显得很不安。【】Anh ấy cảm thấy buồn trong bữa tiệc tối qua.
她坐立不安,无法集中注意力。【】Cô ấy rất buồn và không thể tập trung làm việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt

挠痒

có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt

Ví dụ
小孩对脚底很敏感,容易笑出声。【】Đứa trẻ rất buồn ở lòng bàn chân.
她不对脖子敏感,所以不会笑。【】Cô ấy không buồn ở cổ, nên không cười.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của buồn (Adjective)

ADVERBNOUNPHRASES
Kết hợp từ của buồn
Collocation
Ví dụ

man mác buồn

那个男人看起来真的很难过,因为他的朋友刚刚搬到了另一个城市。

Người đàn ông đó trông rất buồn vì bạn của anh ấy vừa chuyển đến một thành phố khác.

não nề buồn

你刚搬到新的城市,别难过,很快你会交到新朋友。

Bạn vừa chuyển đến một thành phố mới, Đừng buồn. Bạn sẽ sớm có những người bạn mới.

thiu buồn

在离开朋友聚会后,留下的那种悲伤感让明明感到孤独。

Sau khi rời buổi tụ họp bạn bè, cảm giác buồn đó khiến Minh Minh cảm thấy cô đơn.

Video ngữ cảnh