Anh - Việt
bươn
Động từ
bươn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi nhanh và vội vã để đến một nơi nào đó.
快速前往某处,匆忙赶路。
Đi nhanh và vội vã để đến một nơi nào đó.
Ví dụ
听到喇叭声,小女孩赶紧跑到门口迎接妈妈。【】Nghe tiếng còi, cô bé bươn ra cổng đón mẹ.
天快下雨了,大家都急忙赶回家。【】Trời sắp mưa nên ai nấy đều bươn về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bươn (Verb)
bươn + Trạng từbươn + Từ đi kèmbươn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冲出 bươn ra | 听到噩耗,她冲出了大门。 Nghe tin dữ, cô bươn ra cổng. |