Anh - Việt

Bản dịch của từ Bươn tới trong tiếng Trung

bươn tới

Động từ

bươn tới (Động từ)

Nghĩa 01 · Tiến nhanh về phía trước, thường với sức lực và quyết tâm để đạt tới mục tiêu.

奋力向前冲,快速前进。

Tiến nhanh về phía trước, thường với sức lực và quyết tâm để đạt tới mục tiêu.

Ví dụ
尽管很累,他仍然向前赶去,好赶上那班车。【】Dù mệt, anh ấy vẫn bươn tới phía trước để kịp chuyến xe.
听到妈妈的叫声,孩子们朝她飞奔过去。【】Đám trẻ bươn tới chỗ mẹ khi nghe tiếng gọi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bươn tới (Verb)

bươn tới + Danh từbươn tới + Trạng từ
Kết hợp từ của bươn tới
Collocation
Ví dụ

坚定地向目标挺进

bươn tới mục tiêu

尽管困难重重,他仍向目标挺进。

Dù gặp khó khăn, anh vẫn bươn tới mục tiêu.

冲向终点

bươn tới đích

运动员在欢呼声中冲向终点。

Vận động viên bươn tới đích trong tiếng reo hò.

挤过人群向前

bươn tới đám đông

他挤过人群去找女儿。

Anh ta bươn tới đám đông để tìm con gái.

直奔门口

bươn tới cửa

铃声一响,全班直奔门口。

Vừa nghe chuông, cả lớp bươn tới cửa.

Video ngữ cảnh