Anh - Việt
bương bướng
Tính từ
bương bướng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thái độ cứng đầu, không chịu thay đổi ý kiến hay cách làm dù bị khuyên bảo.
固执己见,不肯改变想法或做法。
Có thái độ cứng đầu, không chịu thay đổi ý kiến hay cách làm dù bị khuyên bảo.
Ví dụ
他很固执,谁的劝告都不听。【】Ông ấy bương bướng không chịu nghe ai khuyên cả.
这个小丫头很倔强,让她做什么都要顶嘴。【】Con bé bương bướng lắm, bảo gì cũng cãi lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bương bướng (Adjective)
bương bướng + Danh từbương bướng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
倔脾气 tính bương bướng | 他性子很倔,很难说服。 Cậu ấy có tính bương bướng nên rất khó thuyết phục. |
固执的孩子 đứa trẻ bương bướng | 那个固执的孩子从不听任何人的话。 Đứa trẻ bương bướng ấy không bao giờ chịu nghe lời ai. |
顽固的态度 thái độ bương bướng | 他顽固的态度让会议拖了很久。 Thái độ bương bướng của anh ta khiến cuộc họp kéo dài. |