Anh - Việt
buông cần
Động từ
buông cần (Động từ)
Nghĩa 01 · Thả lỏng cần câu để dây và mồi trôi theo dòng nước, chờ cá cắn.
放松鱼竿,让鱼线和鱼饵顺水漂动,等待鱼咬钩。
Thả lỏng cần câu để dây và mồi trôi theo dòng nước, chờ cá cắn.
Ví dụ
他放松鱼竿,让鱼自己咬钩。【】Ông ấy buông cần để con cá tự cắn mồi.
别太早放线,否则鱼会跑掉。【】Đừng buông cần quá sớm, kẻo cá chạy mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buông cần (Verb)
buông cần + Danh từbuông cần + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
顺水放线 buông cần theo dòng nước | 我们让鱼线顺着水流漂向下游。 Chúng tôi buông cần theo dòng nước trôi xuôi. |