Anh - Việt

Bản dịch của từ Buồng khuê trong tiếng Trung

buồng khuê

Danh từ

buồng khuê (Danh từ)

Nghĩa 01 · Buồng riêng của phụ nữ thời xưa, nơi các cô gái chưa chồng ở.

旧时女子的闺房,多指未出嫁少女的居室。

Buồng riêng của phụ nữ thời xưa, nơi các cô gái chưa chồng ở.

Ví dụ
旧时未嫁的少女通常待在闺房里。【】Ngày xưa, các cô gái chưa chồng thường ở trong buồng khuê.
她在闺房里刺绣了一下午。【】Nàng ngồi thêu thùa trong buồng khuê suốt buổi chiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của buồng khuê (Noun)

Danh từ + buồng khuêĐộng từ + buồng khuê
Kết hợp từ của buồng khuê
Collocation
Ví dụ

闺房之地

chốn buồng khuê

她多年住在闺房里,很少出门。

Nàng sống mãi nơi chốn buồng khuê, ít khi được ra ngoài.

闺阁中长大的女子

nữ nhi buồng khuê

她是闺阁中长大的女子,从未见过市集。

Nàng là nữ nhi buồng khuê, chưa từng biết đến chợ búa.

Video ngữ cảnh