Anh - Việt

Bản dịch của từ Buông lơi trong tiếng Trung

buông lơi

Động từ

buông lơi (Động từ)

Nghĩa 01 · thả lỏng, nới lỏng, không nắm giữ được chặt chẽ và thường xuyên

放松

thả lỏng, nới lỏng, không nắm giữ được chặt chẽ và thường xuyên

Ví dụ
示威时,明放松了对横幅的握力。【】Trong buổi biểu tình, Minh buông lơi tay nắm biểu ngữ.
在拥挤街道上,梅没有松开方向盘。【】Mai không buông lơi tay lái giữa phố đông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh