Anh - Việt
buông lời
Động từ
buông lời (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói ra lời lẽ thiếu đứng đắn, thường là xúc phạm hoặc châm chọc người khác.
说出轻率或侮辱性的话。
Nói ra lời lẽ thiếu đứng đắn, thường là xúc phạm hoặc châm chọc người khác.
Ví dụ
开会时,南出言不逊,冒犯了兰。【】Tại cuộc họp, Nam buông lời xúc phạm Lan.
生气时别说刻薄话。【】Đừng buông lời cay nghiệt khi đang giận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buông lời (Verb)
buông lời + Danh từbuông lời + Tính từbuông lời + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
说出威胁的话 buông lời đe dọa | 劫匪对银行职员说出威胁的话。 Tên cướp buông lời đe dọa nhân viên ngân hàng. |