Anh - Việt
buông thõng
Động từ
buông thõng (Động từ)
Nghĩa 01 · Để tay, chân hoặc vật gì đó rủ xuống, treo lơi lỏng và không được nâng đỡ.
自然下垂,松松地垂着。
Để tay, chân hoặc vật gì đó rủ xuống, treo lơi lỏng và không được nâng đỡ.
Ví dụ
抗议活动中,明任由双臂垂着。【】Minh buông thõng tay trong cuộc biểu tình.
傍晚时柳枝垂向湖面。【】Cành liễu buông thõng xuống mặt hồ vào buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ngồi hoặc đổ người xuống một cách mệt mỏi, chán nản, mất hết sức.
因疲惫或沮丧而身体松弛地倒下或坐下。
Ngồi hoặc đổ người xuống một cách mệt mỏi, chán nản, mất hết sức.
Ví dụ
听到坏消息后,他颓然瘫坐在椅子上。【】Anh ấy buông thõng người xuống ghế sau tin dữ.
得知考试没通过,她耷拉着肩膀。【】Nghe tin trượt kỳ thi, cô bé buông thõng vai.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buông thõng (Verb)
Danh từ + buông thõngbuông thõng + Danh từbuông thõng + Trạng từĐộng từ + buông thõng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
低着头 đầu buông thõng | 小男孩坐着一动不动,因为困倦,头低垂着。 Cậu bé ngồi im, đầu buông thõng vì buồn ngủ. |
耷拉着肩膀 vai buông thõng | 失败后,她耷拉着肩膀回了家。 Sau thất bại, cô ấy về nhà với vai buông thõng. |