Anh - Việt

Bản dịch của từ Buông trong tiếng Trung

buông

Động từ

buông (Động từ)

Nghĩa 01 · Thôi cầm, nắm hoặc giữ một vật, một người hay một điều gì đó.

不再抓住、握住或执着于某物、某人或某种情绪。

Thôi cầm, nắm hoặc giữ một vật, một người hay một điều gì đó.

Ví dụ
请放开我的手。【】Xin buông tay tôi ra.
她正在学习放下心中的愤怒。【】Cô ấy đang học cách buông nỗi giận trong lòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hạ hoặc để một vật, mái tóc hay bộ phận cơ thể rủ xuống.

把东西、头发或身体部位放低或垂下来。

Hạ hoặc để một vật, mái tóc hay bộ phận cơ thể rủ xuống.

Ví dụ
天快黑时,妈妈放下了窗帘。【】Mẹ buông rèm xuống khi trời bắt đầu tối.
下班后,她把长发放了下来。【】Cô ấy buông mái tóc dài sau giờ làm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thả một vật để nó rơi xuống.

松手让物体掉下去。

Thả một vật để nó rơi xuống.

Ví dụ
小女孩把球掉到了地板上。【】Cô bé buông quả bóng xuống sàn.
他让叶子落入水中。【】Anh buông chiếc lá cho nó rơi xuống nước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Thả lưới hoặc dây câu xuống nước để bắt cá.

把渔网或钓线放入水中捕鱼。

Thả lưới hoặc dây câu xuống nước để bắt cá.

Ví dụ
清晨,渔民在岸边附近下网。【】Ngư dân buông lưới gần bờ vào sáng sớm.
我爷爷常在房子后面的河里下钓线。【】Ông tôi thường buông câu ở con sông sau nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Nói ra một câu hoặc vài lời, thường một cách bất chợt.

随口说出一句话或几句话。

Nói ra một câu hoặc vài lời, thường một cách bất chợt.

Ví dụ
他随口说了一句话,整个房间都安静了。【】Anh ấy buông một câu khiến cả phòng im lặng.
她只说了几句话就离开了。【】Cô chỉ buông vài lời rồi bỏ đi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của buông (Verb)

buông + Danh từbuông + Số lượngbuông + Động từ
Kết hợp từ của buông
Collocation
Ví dụ

放下东西

buông đồ xuống

她把东西放下,然后去开门。

Cô ấy buông đồ xuống rồi đi mở cửa.

放手

buông tay

他松开了栏杆。

Anh ấy buông tay khỏi lan can.

放下头发

buông mái tóc

她在拍照前放下了头发。

Cô ấy buông mái tóc trước khi chụp ảnh.

放开某人

buông người ra

保安核对证件后放开了那个人。

Người bảo vệ buông người ra sau khi kiểm tra giấy tờ.

撒网捕鱼

buông lưới bắt cá

渔民在黎明时撒网捕鱼。

Ngư dân buông lưới bắt cá lúc bình minh.

Video ngữ cảnh