buông
buông (Động từ)
Nghĩa 01 · Thôi cầm, nắm hoặc giữ một vật, một người hay một điều gì đó.
不再抓住、握住或执着于某物、某人或某种情绪。
Thôi cầm, nắm hoặc giữ một vật, một người hay một điều gì đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hạ hoặc để một vật, mái tóc hay bộ phận cơ thể rủ xuống.
把东西、头发或身体部位放低或垂下来。
Hạ hoặc để một vật, mái tóc hay bộ phận cơ thể rủ xuống.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thả một vật để nó rơi xuống.
松手让物体掉下去。
Thả một vật để nó rơi xuống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Thả lưới hoặc dây câu xuống nước để bắt cá.
把渔网或钓线放入水中捕鱼。
Thả lưới hoặc dây câu xuống nước để bắt cá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Nói ra một câu hoặc vài lời, thường một cách bất chợt.
随口说出一句话或几句话。
Nói ra một câu hoặc vài lời, thường một cách bất chợt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buông (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
放下东西 buông đồ xuống | 她把东西放下,然后去开门。 Cô ấy buông đồ xuống rồi đi mở cửa. |
放手 buông tay | 他松开了栏杆。 Anh ấy buông tay khỏi lan can. |
放下头发 buông mái tóc | 她在拍照前放下了头发。 Cô ấy buông mái tóc trước khi chụp ảnh. |
放开某人 buông người ra | 保安核对证件后放开了那个人。 Người bảo vệ buông người ra sau khi kiểm tra giấy tờ. |
撒网捕鱼 buông lưới bắt cá | 渔民在黎明时撒网捕鱼。 Ngư dân buông lưới bắt cá lúc bình minh. |