Anh - Việt
buồng
Danh từ
buồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · tập hợp gồm nhiều nhánh quả trên một cuống chung ở một số cây như cau, chuối, v.v.
一串果实
tập hợp gồm nhiều nhánh quả trên một cuống chung ở một số cây như cau, chuối, v.v.
Ví dụ
Lan 买了一串香蕉送给邻居。【】Lan mua một buồng chuối tặng hàng xóm.
市场没有一串槟榔。【】Chợ hôm nay không có buồng cau nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tập hợp gồm hai hoặc nhiều cái cùng loại xếp thành chùm trong cơ thể động vật
一组相似的身体部位
tập hợp gồm hai hoặc nhiều cái cùng loại xếp thành chùm trong cơ thể động vật
Ví dụ
这组小肌肉位于南的心脏旁。【】Buồng cơ nhỏ này nằm cạnh tim của Nam.
医生没有在扫描图中发现异常的一簇。【】Bác sĩ không thấy buồng bất thường trong ảnh chụp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · phần không gian của nhà ở được ngăn riêng bằng tường, vách, có công dụng riêng và thường kín đáo
房间
phần không gian của nhà ở được ngăn riêng bằng tường, vách, có công dụng riêng và thường kín đáo
Ví dụ
兰家有一间厨房旁边的小房间。【】Nhà Lan có một buồng ngủ nhỏ cạnh bếp.
这座老房子没有私人内室。【】Ngôi nhà cũ không có buồng tắm riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · khoảng không gian kín trong máy hoặc thiết bị, có một công dụng riêng nào đó
机器内部的隔间
khoảng không gian kín trong máy hoặc thiết bị, có một công dụng riêng nào đó
Ví dụ
Buồng máy phát điện này chứa bộ lọc.【】Buồng máy phát điện này chứa bộ lọc.
Buồng pin của xe buýt không bị nóng.【】Buồng pin xe buýt không bị nóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa