Anh - Việt
bương
Động từDanh từ
bương (Động từ)
Nghĩa 01 · hỏng hẳn, mất hẳn
完全损坏
hỏng hẳn, mất hẳn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bương (Danh từ)
Nghĩa 01 · cây cùng loại với tre, thân to, thẳng, mỏng mình [có nhiều ở miền núi Bắc Bộ]
一种类似竹子的高瘦木本植物,干直而细
cây cùng loại với tre, thân to, thẳng, mỏng mình [có nhiều ở miền núi Bắc Bộ]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · ống đựng làm bằng thân cây bương, thường dùng để đựng nước ở một số vùng núi
用空心的竹子做的水桶
ống đựng làm bằng thân cây bương, thường dùng để đựng nước ở một số vùng núi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa