Anh - Việt
bướp
Tính từ
bướp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có dáng nhẹ nhàng, mềm mại như cánh bướm đang bay.
像蝴蝶一样轻盈飘动的样子。
Có dáng nhẹ nhàng, mềm mại như cánh bướm đang bay.
Ví dụ
她的薄围巾在风中飘动,像蝴蝶一样。【】Chiếc khăn mỏng bướp của cô ấy bay nhẹ trong gió.
窗边的丝带整个下午都轻盈地飘动着。【】Những dải lụa bướp đung đưa bên cửa sổ suốt buổi chiều.
Từ tiếng Trung gần nghĩa