Anh - Việt
buột miệng
Động từ
buột miệng (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói ra một cách bất ngờ, không kịp kìm nén lại.
不经考虑就突然说出口。
Nói ra một cách bất ngờ, không kịp kìm nén lại.
Ví dụ
他在全班面前脱口说出了这个秘密。【】Anh ấy buột miệng nói ra bí mật trước mặt cả lớp.
我不小心脱口说了一句关于她新发型的话,马上后悔了。【】Tôi buột miệng nhận xét về kiểu tóc mới của cô ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buột miệng (Verb)
Danh từ + buột miệngbuột miệng + Danh từbuột miệng + Từ đi kèmbuột miệng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脱口而出的话 lời nói buột miệng | 他脱口而出的话伤害了她。 Lời nói buột miệng của anh ấy làm cô ấy tổn thương. |