Anh - Việt

Bản dịch của từ Buột trong tiếng Trung

buột

Động từ

buột (Động từ)

Nghĩa 01 · Tuột ra khỏi chỗ đang giữ, rời ra một cách tự nhiên mà không giữ lại được.

从所在处滑脱或松开,不能保持原位。

Tuột ra khỏi chỗ đang giữ, rời ra một cách tự nhiên mà không giữ lại được.

Ví dụ
走路时我的鞋带松开了。【】Dây giày bị buột ra khi tôi đi bộ.
洗手时戒指从手指上滑掉了。【】Chiếc nhẫn buột ra khỏi ngón tay khi tôi rửa tay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của buột (Verb)

buột + Danh từbuột + Từ đi kèm
Kết hợp từ của buột
Collocation
Ví dụ

脱口而出

buột miệng

我没经过考虑就脱口而出说了那个秘密。

Tôi buột miệng nói ra điều bí mật.

从手中滑落

buột tay

杯子从我手中滑落,摔在地上碎了。

Chiếc ly buột tay rơi xuống sàn và vỡ tan.

不慎说漏嘴

buột lời

他不慎说漏嘴,提到了那件旧事。

Anh ấy buột lời nhắc đến chuyện cũ.

Video ngữ cảnh