Anh - Việt

Bản dịch của từ Bướu cổ trong tiếng Trung

bướu cổ

Danh từ

bướu cổ (Danh từ)

Nghĩa 01 · tên gọi thông thường của bướu giáp

甲状腺肿大

tên gọi thông thường của bướu giáp

Ví dụ
她因甲状腺肿而去医院。【】Cô ấy đến bệnh viện vì bướu cổ.
他没有甲状腺肿的症状。【】Anh ấy không có triệu chứng bướu cổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa