Anh - Việt
bươu
Động từ
bươu (Động từ)
Nghĩa 01 · Đầu hoặc trán bị sưng thành một cục nhô lên.
头部或额头因撞击等而肿起一个硬块。
Đầu hoặc trán bị sưng thành một cục nhô lên.
Ví dụ
男孩从楼梯上摔下来,额头肿起了一个包。【】Cậu bé ngã cầu thang nên trán bị bươu lên một cục.
撞到门后,我的头上鼓起了一个大包。【】Sau cú va vào cửa, đầu tôi bươu lên một cục to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bươu (Verb)
bươu + Danh từbươu + Trạng từĐộng từ + bươu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
头上鼓包 bươu đầu | 他从自行车上摔下来,头上鼓起了一个包。 Cậu ấy ngã xe và bị bươu đầu. |
额头鼓包 bươu trán | 我儿子撞到桌子,额头鼓起了一个包。 Con tôi bị bươu trán vì va vào bàn. |