Anh - Việt

Bản dịch của từ Bướu trong tiếng Trung

bướu

Danh từ

bướu (Danh từ)

Nghĩa 01 · u nổi trên thân thể

身体上的肿块

u nổi trên thân thể

Ví dụ
他脖子上的肿块很明显。【】Bướu trên cổ anh ấy rất rõ.
她没有身体上的肿瘤。【】Cô ấy không có bướu trên người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · chỗ lồi to lên một cách khác thường trên thân cây gỗ

树干上的肿块

chỗ lồi to lên một cách khác thường trên thân cây gỗ

Ví dụ
这棵树上有一个大瘤。【】Cây này có một bướu lớn.
树上没有瘤吗?【】Trên cây không có bướu sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh