Anh - Việt
búp măng
Danh từ
búp măng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần mầm non tròn dài, màu vàng nhạt của cây tre, ăn được.
竹子初生的嫩芽,可以食用。
Phần mầm non tròn dài, màu vàng nhạt của cây tre, ăn được.
Ví dụ
市场每天早上都卖新鲜的竹笋。【】Chợ bán búp măng tươi mỗi sáng.
妈妈晚饭用竹笋煮了汤。【】Mẹ nấu canh búp măng cho bữa tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của búp măng (Noun)
Danh từ + búp măngbúp măng + Tính từĐộng từ + búp măng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
竹笋汤 canh búp măng | 晚饭我们喝了竹笋汤。 Bữa cơm hôm nay có canh búp măng. |