Anh - Việt
búp phê
Danh từ
búp phê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tủ thấp, thường đặt trong phòng ăn để đựng bát đĩa và đồ dùng ăn uống.
放在餐厅里存放餐具等物品的矮柜。
Tủ thấp, thường đặt trong phòng ăn để đựng bát đĩa và đồ dùng ăn uống.
Ví dụ
妈妈把碗碟放在餐厅的餐边柜里。【】Mẹ cất bát đĩa trong chiếc búp phê ở phòng ăn.
这个旧餐边柜还是很结实。【】Chiếc búp phê cũ này vẫn còn rất chắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của búp phê (Noun)
búp phê + Danh từbúp phê + Tính từbúp phê + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
餐厅餐边柜 búp phê phòng ăn | 餐具放在餐厅餐边柜里。 Bát đĩa được cất trong búp phê phòng ăn. |