Anh - Việt
búp
Danh từ
búp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chồi non còn cuộn chặt của cây, chưa nở thành lá hoặc hoa.
植物尚未开放的嫩芽或花苞。
Chồi non còn cuộn chặt của cây, chưa nở thành lá hoặc hoa.
Ví dụ
春天,我家的茶树长出了很多嫩芽。【】Cây chè nhà tôi ra nhiều búp non vào mùa xuân.
池塘里的荷花已经长出第一个花苞。【】Hoa sen trong ao đã có búp đầu tiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của búp (Noun)
búp + Danh từbúp + Tính từĐộng từ + búp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
茶芽 búp chè | 采茶工只采摘最嫩的茶芽。 Người thu hoạch chỉ hái những búp chè non nhất. |
莲花苞 búp sen | 初夏的莲花苞在池塘里绽开。 Những búp sen đầu hạ nở rộ trên hồ. |
花苞 búp hoa | 玫瑰花苞已经开始绽放。 Những búp hoa hồng đã bắt đầu hé nở. |