Anh - Việt
bụp
Trạng từ
bụp (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Từ để ám chỉ sự nổ.
爆炸声
Từ để ám chỉ sự nổ.
Ví dụ
气球啪地爆炸了。【】Quả bóng bay bụp một cái.
他没有砰地关门。【】Anh ấy không đóng cửa bụp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bụp
爆炸声
Từ để ám chỉ sự nổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa