Anh - Việt
bút chì xanh đỏ
Danh từ
bút chì xanh đỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · bút chì có hai đầu: một xanh một đỏ
两头铅笔:一头蓝色,一头红色
bút chì có hai đầu: một xanh một đỏ
Ví dụ
他有一个蓝红双色铅笔。【】Anh ấy có một bút chì xanh đỏ trong túi.
你没有蓝红双色铅笔吗?【】Bạn không có bút chì xanh đỏ sao?
Từ tiếng Trung gần nghĩa