Anh - Việt
bút chổi
Danh từ
bút chổi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bút vẽ cỡ lớn, ngòi là một túm lông dẹt và bản rộng, dùng để quét các mảng màu lớn.
一种大号的扁平宽头画笔,用于大面积涂色。
Bút vẽ cỡ lớn, ngòi là một túm lông dẹt và bản rộng, dùng để quét các mảng màu lớn.
Ví dụ
他用一把大号油漆刷刷墙。【】Anh ấy quét sơn lên tường bằng một cây bút chổi lớn.
我奶奶用宽刷子把篱笆刷成白色。【】Bà tôi dùng bút chổi quét vôi trắng lên hàng rào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bút chổi (Noun)
Danh từ + bút chổiĐộng từ + bút chổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
排笔的刷毛 lông bút chổi | 排笔的刷毛几乎全掉光了。 Lông bút chổi đã rụng gần hết. |
排笔的柄 cán bút chổi | 排笔的柄断了,只好买了新的。 Cán bút chổi bị gãy nên phải mua cái mới. |