Anh - Việt

Bản dịch của từ Bụt chùa nhà không thiêng trong tiếng Trung

bụt chùa nhà không thiêng

Thành ngữ

bụt chùa nhà không thiêng (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Người hoặc điều gần gũi, quen thuộc thường không được coi trọng bằng người từ bên ngoài.

熟悉或身边的人、事物往往不如外来的受到重视。

Người hoặc điều gần gũi, quen thuộc thường không được coi trọng bằng người từ bên ngoài.

Ví dụ
真是家里的佛不灵:家人从不听他的话。【】Đúng là bụt chùa nhà không thiêng: cả nhà không nghe lời anh.
客户很欣赏她,可在自己公司却不受重视。【】Cô ấy được khách hàng khen nhiều, nhưng ở công ty lại bụt chùa nhà không thiêng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bụt chùa nhà không thiêng (Idiom)

Từ đi kèm + bụt chùa nhà không thiêng
Kết hợp từ của bụt chùa nhà không thiêng
Collocation
Ví dụ

真是“外来的和尚好念经”

đúng là bụt chùa nhà không thiêng

大家只相信外国专家,真是“外来的和尚好念经”。

Mọi người chỉ tin chuyên gia nước ngoài, đúng là bụt chùa nhà không thiêng.