Anh - Việt
bút lục
Danh từ
bút lục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tài liệu hoặc bản ghi trong hồ sơ vụ án, ghi lại tình tiết, chứng cứ hoặc thủ tục tố tụng.
案件卷宗中记载案情、证据或诉讼程序的文件或记录。
Tài liệu hoặc bản ghi trong hồ sơ vụ án, ghi lại tình tiết, chứng cứ hoặc thủ tục tố tụng.
Ví dụ
律师查看了案件卷宗中的每一份材料。【】Luật sư đã xem từng bút lục trong hồ sơ vụ án.
法院要求补充载有证人证词的案卷文书。【】Tòa án yêu cầu bổ sung bút lục về lời khai của nhân chứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bút lục (Noun)
bút lục + Danh từbút lục + Số lượngĐộng từ + bút lục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
案卷中的文件 bút lục hồ sơ vụ án | 律师查阅了案卷中的全部文件。 Luật sư đã xem toàn bộ bút lục hồ sơ vụ án. |